XE TẢI TATA ULTRA

TATA Ultra T7/ T11 có cabin thiết kế khí động học, không gian nội thất thoải mái hướng đến người sử dụng, kích thước thùng hàng ấn tượng, khung gầm chắc khoẻ, cùng động cơ thế hệ mới vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.

Giá niêm yết

  • ULTRA T7: Liên hệ 0869.668.898
  • ULTRA T11: Liên hệ 0869.668.898

NGOẠI THẤT

Cabin thiết kế khí động học giảm lực cản của gió, giúp xe ổn định khi vận hành
Đèn pha thấu kính trong suốt thế hệ mới đảm bảo tầm nhìn trong mọi điều kiện thời tiết
Phía đầu xe trang bị bậc đứng, để làm sạch kính chắn gió tiện lợi
Cabin thiết kế khí động học giảm lực cản của gió, giúp xe ổn định khi vận hành
Đèn pha thấu kính trong suốt thế hệ mới đảm bảo tầm nhìn trong mọi điều kiện thời tiết
Phía đầu xe trang bị bậc đứng, để làm sạch kính chắn gió tiện lợi

NỘI THẤT

Vô lăng 4 chấu hiện đại
Cần số trên mặt táp lô
Ghế thiết kế công thái học
Nút chọn giúp dễ dàng lựa chọn chế độ lái khi vận hàng xe
Vô lăng 4 chấu hiện đại
Cần số trên mặt táp lô
Ghế thiết kế công thái học
Nút chọn giúp dễ dàng lựa chọn chế độ lái khi vận hàng xe

THÙNG HÀNG

Kích thước thùng hàng ấn tượng
Kích thước thùng hàng ấn tượng

THÙNG HÀNG

Hệ thống treo lá nhíp Parabol
Khung gầm tiết diện lớn, chống ăn mòn hiệu quả
Lốp xe kích thước 8.25-16LT
Hệ thống treo lá nhíp Parabol
Khung gầm tiết diện lớn, chống ăn mòn hiệu quả
Lốp xe kích thước 8.25-16LT

ĐỘNG CƠ

Động cơ Diesel 3.3L THẾ HỆ MỚI
Động cơ Diesel 3.3L THẾ HỆ MỚI

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

DANH MỤC  THÙNG KÍN THÙNG MUI BẠT THÙNG LỬNG
ĐỘNG CƠ
Kiểu loại Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm bằng nước
Nhãn hiệu 1.4CRAIL12
Đơn vị lắp ráp Công ty cổ phần ô tô TMT
Dung tích xi lanh 1396 cm3
Công suất lớn nhất 52/4,000 Kw/(v/ph)
Mô men xoắn lớn nhất 140/ (1,700 ÷ 2,300) N.m/(vph)
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (D x R x C) 4,490 x 1,600 x 2,240 (mm) 4,350 x 1,600 x 2,300 (mm) 4,320 x 1,600 x1,860 (mm)
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) 2,700 x 1,460 x 1,400 (mm) 2,620 x 1,460 x 1,450 (mm) 2,620 x 1,460 x 300 (mm)
Chiều dài cơ sở 2370 (mm)
Vết bánh xe trước/sau 1,340/1,330 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 180 (mm)
Góc thoát trước/sau 21/25 độ
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 1460 Kg 1430 Kg 1300 Kg
Khối lượng chở cho phép 1130 Kg 1200 Kg 1200 Kg
Khối lượng toàn bộ 2720 Kg 2760 Kg 2630 Kg
Số chỗ ngồi (kể cả người lái) 02
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực
Hộp số Cơ khí, số sàn 05 số tiến, 01 số lùi
HỆ THỐNG LÁI Bánh răng – thanh răng, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH Cơ cấu phanh trước kiểu phanh đĩa, cơ cấu phanh sau kiểu tang trống dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, có trang bị bộ điều hòa lực phanh.
HỆ THỐNG TREO
Trước Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE
Trước/sau 175R14C/ 175R14C
ĐẶC TÍNH
Tốc độ tối đa 95 Kw/h 92 Kw/h 100 Kw/h
Khả năng leo dốc 25,7 % 30,30 % 26,6 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 4,8 m
Dung tích thùng nhiên liệu 38 lít
TRANG BỊ TIÊU CHUẨN Tùy chọn

XE TẢI TATA ULTRA

TATA ULTRA T7/ T11 có cabin thiết kế khí động học, không gian nội thất thoải mái hướng đến người sử dụng, kích thước thùng hàng ấn tượng, khung gầm chắc khoẻ, cùng động cơ thế hệ mới vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.

NGOẠI THẤT CHUẨN ÂU, TỐI ƯU VẬN HÀNH

TATA ULTRA là một dòng xe tải với thiết kế ngoại thất CHUẨN ÂU, nổi bật không chỉ với khả năng đáp ứng những điều kiện sử dụng thực tế mà còn là sự lựa chọn không thể bỏ qua trong phân khúc xe tải trung 7 – 8 tấn của TMT Motors. Với cabin của xe được thiết kế khí động học, giảm lực cản của gió, giúp xe duy trì ổn định khi vận hành. Đèn pha thấu kính trong suốt thế hệ mới mang lại tầm nhìn tốt trong mọi điều kiện thời tiết. Đặc biệt, phía đầu xe được trang bị bậc đứng, giúp tiện lợi trong việc làm sạch kính chắn gió. Tất cả cùng nhau tạo nên một sản phẩm xe tải chất lượng cao, đáng tin cậy và hiệu quả trong vận chuyển hàng hóa.


KÍCH THƯỚC THÙNG HÀNG ẤN TƯỢNG

Ngoài những điểm mạnh về thiết kế, TATA ULTRA còn ghi điểm bằng khả năng vận chuyển vượt trội nhờ thùng hàng rộng rãi, đủ lớn để chứa được cả những hàng hóa với diện tích chiếm lớn, hàng cồng kềnh của doanh nghiệp vận tải. ULTRA T7, với tải trọng lên đến 7.75 TẤN, đi kèm với kích thước lòng thùng rộng rãi: 5400x2000x700/2000 mm. Trong khi đó ULTRA T11, với tải trọng 7.2 TẤN, cũng không kém phần ấn tượng với kích thước lòng thùng lên đến 6200x2350x750/2070 mm.

Kích thước thùng hàng ấn tượng


ĐỘNG CƠ MẠNH MẼ, NHIÊN LIỆU TỐI ƯU

Một yếu tố vô cùng quan trọng được ví như trái tim của xe chính là động cơvới động cơ diesel 3.3L thế hệ mới, sản sinh công suất và momen xoắn lớn 450N.m tại dải vòng tua rộng 1500 đến 2200 tối ưu hiệu suất nhưng vẫn cho mức tiêu thụ nhiên liệu ấn tượng với hai chế độ Light (đường trường) và Heavy (vượt dốc). Chế độ Light (đường trường) sẽ phù hợp khi xe di chuyển trên đường bằng phẳng, giúp tối ưu hóa việc tiêu thụ nhiên liệu và giảm chi phí vận hành trên mỗi chuyến hàng. Tuy nhiên, khi đối mặt với tải trọng nặng, các đoạn đường dốc, hoặc điều kiện địa hình khắc nghiệt, chế độ Heavy (vượt dốc) sẽ mang lại hiệu suất vận hành ấn tượng cho chiếc xe.


TÍNH NĂNG VẬN HÀNH NỔI TRỘI

Nói về an toàn, TATA ULTRA T7/ T11 được trang bị khoang cabin đạt tiêu chuẩn an toàn ECE R29 ban hành bởi ủy ban Kinh tế liên minh Châu Âu (ECE) – giúp bảo vệ cho người lái và hành khách khi xảy ra va chạm. Không những thế, TATA ULTRA T7/T11 được đánh giá cao với hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) tích hợp, giúp ngăn chặn hiện tượng hãm cứng bánh xe trong các tình huống cấp bách. Điều này mang lại cho tài xế khả năng kiểm soát hướng lái một cách linh hoạt và dễ dàng hơn bao giờ hết. Đặc biệt, TATA ULTRA T7 nổi bật với tính năng cân bằng điện tử (ESP), giúp cải thiện độ ổn định của xe khi vào cua, hạn chế nguy cơ xe bị thừa hoặc thiếu lái.


KHÔNG GIAN NỘI THẤT ĐƯỢC TỐI ƯU HOÁ

Thiết kế không gian nội thất của TATA ULTRA không chỉ rộng rãi mà còn mang lại cảm giác thoải mái tuyệt vời cho bác tài. Với cần số được đặt trên mặt taplo, việc chuyển số trở nên dễ dàng, từ đó tăng tính linh hoạt khi lái xe. Vô lăng 4 chấu được thiết kế hiện đại, kết hợp cùng mặt taplo thông minh hiển thị đầy đủ thông tin cần thiết. Ghế của TATA ULTRA được thiết kế công thái học. Đặc biệt với ULTRA T11 còn có thêm tính năng điều chỉnh núm xoay tùy theo cân nặng của người lái, đem đến sự thoải mái tối đa trong mỗi chuyến đi. Với động cơ mạnh mẽ, nhiên liệu tối ưu cùng kích thước thùng hàng khung gầm ấn tượng, TATA ULTRA xứng đáng sẽ trở thành một người đồng hành đáng tin cậy cho các bác tài và doanh nghiệp vận tải.

KIỂU LOẠI XE ĐƠN VỊ TATA ULTRA T.7
KÍCH THƯỚC

Kiểu loại cabin

                                  Cabin lật

Kích thước cabin

mm

                            1780x1960x2055

Kích thước tổng thể

mm

                            7470x2155x3110

Chiều dài cơ sở

mm

                                      3920

Kích thước lòng thùng  (DxRxC) mm

                          5400x2000x700/2000

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng bản thân kg  4055
Tải trọng kg  7750
Trọng lượng toàn bộ kg  12000
ĐỘNG CƠ – KHUNG GẦM
Model động cơ

                                3.3 LNGD 09

Nhiên liệu   Diesel
Dung tích xylanh cm3   3300
Công suất cực đại kW/rpm   114/2600
Mô men xoắn Nm (v/ph)   450/(1500 – 2200)
HỘP SỐ
Model hộp số   G550
Số tay số 6 số tiến + 1 số lùi
Tỷ số truyền

6,900; 4,016; 2,389; 1,460; 1,000; 0,84; iR1= 6,373

LỐP XE
Quy cách lốp xe 8.25-16
HỆ THỐNG PHANH
Kiểu loại phanh Tang trống, khí nén 2 dòng, có ABS
HỆ THỐNG TREO
Số lá nhíp (Trước/ sau) cái 03/(07+03)
Kích thước nhíp (Rộng x Dày) mm
  • Nhíp trước: 70 x 16
  • Nhíp sau: Nhíp chính 4 lá 70 x13, 3 lá 70×11; nhíp phụ 70×13.
KHUNG XE
Kích thước tiết diện chassis mm 186x60x4
TÍNH NĂNG AN TOÀN
Hệ thống ABS
Hệ thống ESP
TIỆN ÍCH TRÊN XE
Điều hoà
Kính điện
Ghế điều chỉnh cân nặng
KIỂU LOẠI XE ĐƠN VỊ TATA ULTRA T.11
KÍCH THƯỚC

Kiểu loại cabin

                                   Cabin lật

Kích thước cabin

mm

                             1785x2380x2070

Kích thước tổng thể

mm

                              8300x2500x3250

Chiều dài cơ sở

mm

                                      4530

Kích thước lòng thùng  (DxRxC) mm

                          6200x2350x750/2070

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng bản thân kg 4750
Tải trọng kg 7200
Trọng lượng toàn bộ kg 12145
ĐỘNG CƠ – KHUNG GẦM
Model động cơ

                                 3.3 LNGD 09

Nhiên liệu Diesel
Dung tích xylanh cm3 3300
Công suất cực đại kW/rpm 114/2600
Mô men xoắn Nm (v/ph) 450/(1500 – 2200)
HỘP SỐ
Model hộp số G550
Số tay số 6 số tiến + 1 số lùi
Tỷ số truyền

6,900; 4,016; 2,389; 1,460; 1,000; 0,84; iR1= 6,373

LỐP XE
Quy cách lốp xe 8.25-16
HỆ THỐNG PHANH
Kiểu loại phanh                      Tang trống, khí nén 2 dòng, có ABS
HỆ THỐNG TREO
Số lá nhíp (Trước/ sau) cái 04/(08+09)
Kích thước nhíp (Rộng x Dày) mm
  • Nhíp trước: 70 x 18
  • Nhíp sau: Nhíp chính 6 lá 70 x11, 2 lá 70×10; nhíp phụ 6 lá 70×9, 3 lá 70×8.
KHUNG XE
Kích thước tiết diện chassis mm 200x60x5
TÍNH NĂNG AN TOÀN
Hệ thống ABS
Hệ thống ESP
TIỆN ÍCH TRÊN XE
Điều hoà
Kính điện
Ghế điều chỉnh cân nặng