XE TẢI HOWO SINOTRUCK 8 TẤN

Đây là hiên bản nâng cấp của mẫu xe ST10585T Euro 2 với nhiều cải tiến vượt trội. Xe có tải trọng 8 tấn, được trang bị động cơ 118kW tiêu chuẩn khí thải Euro 4, kính điện, khóa trung tâm, điều hòa…. Ngoài ra, bình nhiên liệu và bình khí nén cũng được cải tiến sang chất liệu hợp nhôm rất chắc chắn. Thùng xe HOWO160 được nâng từ 6m85 lên 8m1, đảm bảo khả năng chuyên chở hàng hóa đa dạng.

Giá niêm yết: Bản có điều hòa

– Thùng khung mui phủ bạt: 827.000.000 VND

Ngoại thất

[ux_image id="6608"] [ux_image id="6607"] [ux_image id="6610"] [ux_image id="6609"] [ux_image id="6612"] [ux_image id="6611"]
[ux_image id="6608"] [ux_image id="6607"] [ux_image id="6610"] [ux_image id="6609"] [ux_image id="6612"] [ux_image id="6611"]

Nội thất

[ux_image id="6617"] [ux_image id="6616"] [ux_image id="6615"] [ux_image id="6614"] [ux_image id="6613"]
[ux_image id="6617"] [ux_image id="6616"] [ux_image id="6615"] [ux_image id="6614"] [ux_image id="6613"]

Khung gầm

[ux_image id="6606"] [ux_image id="6605"] [ux_image id="6604"] [ux_image id="6603"] [ux_image id="6602"] [ux_image id="6600"] [ux_image id="6599"]
[ux_image id="6606"] [ux_image id="6605"] [ux_image id="6604"] [ux_image id="6603"] [ux_image id="6602"] [ux_image id="6600"] [ux_image id="6599"]

Động cơ

[ux_image id="6601"]
[ux_image id="6601"]

Thông số kỹ thuật

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 10400x2500x3520
Kích thước lọt thùng (DxRxC) mm 8100x23502x750/2150
Vệt bánh trước/sau mm 1900/1860
Chiều dài cơ sở mm 5800
Khoảng sáng gầm xe mm 260
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg 6610
Tải trọng kg 8000
Trọng lượng toàn bộ kg 14805
Số chỗ ngồi Chỗ 3
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ YC4E160-48
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp.
Dung tích xi lanh cc 4260
Đường kính x hành trình piston mm 110×112
Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps(kw)(vòng/phút) 160(118)/2600
Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm(vòng/phút) 550/(1300~1600)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Hộp số 08 số tiến + 02 số lùi
Tỷ số truyền chính 10,36; 6,30; 4,32;
3,43; 2,4; 1,46;1;0,79
iR1= 10,52; iR2=2,44
Tỷ số truyền cuối 4,875
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Cơ cấu phanh kiểu tang trống, dẫn động bằng khí nén 2 dòng, phanh tay locked
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá
LỐP XE
Trước/ sau 10.00-20, 10.00-20
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc % 32,5
Bánh kính quay vòng nhỏ nhất mm 11,01
Tốc độ tối đa km/h 75,69
Dung tích thùng nhiên liệu lít 180