XE TẢI HOWO SINOTRUCK 7.5 TẤN

Phiên bản nâng cấp của mẫu xe ST9675T Euro 2 với nhiều cải tiến vượt trội. Xe có tải trọng 7.5 tấn, được trang bị động cơ có công suất 105kW đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, kính điện, khóa trung tâm, điều hòa theo xe…. Ngoài ra, bình nhiên liệu và bình khí nén cũng được cải tiến sang chất liệu hợp nhôm rất chắc chắn. Thùng xe HOWO130 được giữ nguyên như phiên bản trước đây là dài 6m2 nhưng chiều rộng tăng thêm 10cm, đảm bảo khả năng chuyên chở hàng hóa đa dạng.

Giá niêm yết: Bản có điều hòa

– Thùng khung mui phủ bạt: 693.500.000 VND

Ngoại thất

[ux_image id="6588"] [ux_image id="6581"] [ux_image id="6583"] [ux_image id="6582"] [ux_image id="6585"] [ux_image id="6587"] [ux_image id="6584"]
[ux_image id="6588"] [ux_image id="6581"] [ux_image id="6583"] [ux_image id="6582"] [ux_image id="6585"] [ux_image id="6587"] [ux_image id="6584"]

Nội thất

[ux_image id="6592"] [ux_image id="6591"] [ux_image id="6590"] [ux_image id="6589"]
[ux_image id="6592"] [ux_image id="6591"] [ux_image id="6590"] [ux_image id="6589"]

Khung gầm

[ux_image id="6577"] [ux_image id="6576"] [ux_image id="6575"] [ux_image id="6580"] [ux_image id="6579"]
[ux_image id="6577"] [ux_image id="6576"] [ux_image id="6575"] [ux_image id="6580"] [ux_image id="6579"]

Động cơ

[ux_image id="6578"]
[ux_image id="6578"]

Thông số kỹ thuật

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 8450X2500X3420
Kích thước lọt thùng (DxRxC) mm 6200x2350x755/2150
Vệt bánh trước/sau mm 1880/1800
Chiều dài cơ sở mm 4700
Khoảng sáng gầm xe mm 250
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg 5295
Tải trọng kg 7500
Trọng lượng toàn bộ kg 12990
Số chỗ ngồi Chỗ 3
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ YC4E140-48
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp.
Dung tích xi lanh cc 4260
Đường kính x hành trình piston mm 110X112
Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps(kw)(vòng/phút) 140(103)/2600
Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm(vòng/phút) 430/(1300~1600)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Hộp số Hộp số cơ khí, 06 số tiến + 01 số lùi
Tỷ số truyền chính 6,719; 4,031; 2,304;1,443; 1; 0,74iR1= 6,122;
Tỷ số truyền cuối 5,833
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Cơ cấu phanh kiểu tang trống, dẫn động bằng khí nén 2 dòng, phanh tay locked
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá
LỐP XE
Trước/ sau 8.25-20, 8.25-20
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc % 23,8
Bánh kính quay vòng nhỏ nhất mm 8,8
Tốc độ tối đa km/h 77
Dung tích thùng nhiên liệu lít 150