XE Van K05S | TMT Motor

You are here

XE Van K05S

Xe Van K05S

Với 2 phiên bản 2 chỗ và 5 chỗ ngồi

Nội thất tiện nghi, không gian khoang chứa rộng rãi.

Ưu đãi khi mua xe

HỖ TRỢ TRẢ GÓP 75%

BẢO HÀNH BẢO DƯỠNG 24/24

HỖ TRỢ ĐĂNG KÍ, ĐĂNG KIỂM

Màu sắc


Thùng xe


Ngoại thất


Nội thất


Động cơ khung gầm


VỚI PHIÊN BẢN 5 CHỖ

DANH MỤCĐƠN VỊTRỊ SỐ
Loại phương tiện Ô tô tải VAN
Nhãn hiệu TMT
Mã kiểu loại K05S-5N
KÍCH THƯỚC  
Kích thước tổng thể (DxRxC)mm4070x1560x1900
Kích thước lòng thùng  (DxRxC)mm1360x1320x1430
Khoảng cách trụcmm2760
TRỌNG LƯỢNG  
Trọng lượng bản thânkg1030
Tải trọngkg700
Trọng lượng toàn bộkg2055
Số chỗ ngồi 05 (325 kg)
ĐỘNG CƠ  
Loại động cơ DK12-10
Nhiên liệu, xi lanh, làm mát…. Xăng không chì RON95, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Thể tích làm việccm31240
Đường kính x hành trình pistonmm69,71×81,2
Công suất cực đại/Tốc độ quaykW, v/ph65/6000
Mô men xoắn/Tốc độ quayNm (v/ph)112/4400
TRUYỀN ĐỘNG  
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí.
Hộp số MR513B01/Hộp số cơ khí/ 5 số tiến + 1 số lùi/Cơ khí
Cầu sau Cầu sau chủ động; tải trọng 1,5 tấn; tỉ số truyền 4,3
HỆ THỐNG LÁI Bánh răng – thanh răng trợ lực điện.
HỆ THỐNG PHANH Phanh trước kiểu phanh đĩa, phanh sau kiểu phanh tang trống dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không, có điều hoà lực phanh
HỆ THỐNG TREO  
Trước Treo trước kiểu độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực.
Sau Treo sau kiểu phụ thuộc, 5 nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
LỐP XE 165/70R13
ĐẶC TÍNH  
Khả năng leo dốc%26,8
Bán kính quay vòng nhỏ nhấtm5,01
Tốc độ tối đakm/h109
Dung tích thùng nhiên liệulít40

 

VỚI PHIÊN BẢN 2 CHỖ

DANH MỤCĐƠN VỊTRỊ SỐ
Loại phương tiện Ô tô tải VAN
Nhãn hiệu TMT
Mã kiểu loại K05S-2N
KÍCH THƯỚC  
Kích thước tổng thể (DxRxC)mm4070x1560x1900
Kích thước lòng thùng  (DxRxC)mm2220x1290x1310
Khoảng cách trụcmm2760
TRỌNG LƯỢNG  
Trọng lượng bản thânkg1050
Tải trọngkg945
Trọng lượng toàn bộkg2125
Số chỗ ngồi 02 (130 kg)
ĐỘNG CƠ  
Loại động cơ DK12-10
Nhiên liệu, xi lanh, làm mát…. Xăng không chì RON95, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Thể tích làm việccm31240
Đường kính x hành trình pistonmm69,71×81,2
Công suất cực đại/Tốc độ quaykW, v/ph65/6000
Mô men xoắn/Tốc độ quayNm (v/ph)112/4400
TRUYỀN ĐỘNG  
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí.
Hộp số MR513B01/Hộp số cơ khí/5 số tiến + 1 số lùi/Cơ khí
Cầu sau Cầu sau chủ động; tải trọng 1,5 tấn; tỉ số truyền 4,3
HỆ THỐNG LÁI Bánh răng – thanh răng trợ lực điện.
HỆ THỐNG PHANH Phanh trước kiểu phanh đĩa, phanh sau kiểu phanh tang trống dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không, có điều hoà lực phanh
HỆ THỐNG TREO  
Trước Treo trước kiểu độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực.
Sau Treo sau kiểu phụ thuộc, 5 nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
LỐP XE 165/70R13
ĐẶC TÍNH  
Khả năng leo dốc%25,6
Bán kính quay vòng nhỏ nhấtm5,2
Tốc độ tối đakm/h103
Dung tích thùng nhiên liệulít40

Ước tính giá

Khu vực I:

Hà Nội và TP HCM

Khu vực II:

Bao gồm các thành phố trực thuộc trung ương, các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã

Khu vực III:

Bao gồm các khu vực khác ngoài khu vực I và khu vực II nêu trên

Trên đây là bảng ước tính giá áp dụng đối với khách hàng Cá Nhân và không kinh doanh, bao gồm các chi phí cố định quý khách hàng bắt buộc phải trả khi mua xe và đăng ký xe. Quý khách vui lòng liên hệ Showroom/Đại Lý gần nhất để có Báo Giá chính xác.

Thông tin

XE Van K05S
0 vnđ0
0 vnđ
0 vnđ
0 vnđ
230,000 vnđ230000
0 vnđ0
8,640,000 vnđ8640000
8,870,000 vnđ
{"1":"0","2":"0","3":"0","4":"0","5":"0","6":"0"}
{"1":"200000","2":"100000","3":"100000"}
{"1":"2","2":"2","3":"2"}

Nhận báo giá ưu đãi về chiếc xe này

Chúng tôi luôn mang đến cho bạn mức giá hợp lý nhất