TMT DFSK4107 EURO2 | TMT Motor
Xe tải DFSK K01 – Giá chưa từng có, chất lượng đã được kiểm chứng qua hai thập kỉ

Xe tải DFSK K01


K01 là mẫu xe tải nhẹ thịnh hành tại Thái Lan và nhiều quốc gia như Trung Quốc, các nước trong cộng đồng Châu Âu … nhờ giá cả phải chăng (chỉ từ 140 triệu), chất lượng ổn định. Xe tải DFSK K01 nằm trong top những mẫu xe được tin dùng nhiều nhất bởi các doanh nghiệp vừa và nhỏ; các cơ sở kinh doanh cá nhân trên toàn thế giới. Trải qua gần 20 năm liên tục nâng cấp, K01 đã trở thành người bạn đồng hành khởi nghiệp cùng các doanh nghiệp và hộ kinh doanh nhỏ lẻ bởi mức giá hấp dẫn cùng động cơ DSFK nổi tiếng về độ bền bỉ và hiệu suất hoạt động – được phần lớn các thương hiệu xe tải Thái Lan sử dụng cho các dòng xe của mình. Tại thị trường Việt Nam, ngoài việc dẫn đầu về giá rẻ, xe còn có kích thước lòng thùng lớn nhất trong toàn bộ phân khúc với số đo DxRxC: 2350 x 1420 x 1500 (mm) cho thùng mui bạt giúp xe dễ dàng vận chuyển một vài sản phẩm có kích thước đặc thù như (máy giặt, tủ lạnh, lồng vận chuyển gia cầm, …) Nhằm hỗ trợ khách hàng khởi nghiệp dễ dàng, trong tháng 12, TMT Motors mở bán giá ưu đãi chỉ từ 140 triệu cho các phiên bản xe không điều hòa và 147 triệu cho phiên bản có điều hòa. BẢNG GIÁ NIÊM YẾT XE TẢI K01: BẢN KHÔNG ĐIỀU HÒA DFSK K01 – Thùng Lửng 140.700.000đ DFSK K01 – Mui bạt 149.800.000đ DFSK K01 – Thùng kín 153.900.000đ BẢN CÓ ĐIỀU HÒA DFSK K01 – Thùng Lửng 147.700.000đ DFSK K01 – Mui bạt 156.800.000đ DFSK K01 – Thùng kín 160.900.000đ Đặc biệt, toàn bộ khách hàng sở hữu xe tải DFSK K01 sẽ được hưởng chính sách dịch vụ 24h trọn đời – Cam kết hoàn thành yêu cầu cho các công việc Bảo hành – Bảo dưỡng – Sửa chữa trong vòng 24h.

You are here

TMT DFSK4107 EURO2

Xe tải nhẹ DFSK 0,9 tấn

Thùng lửng/Thùng kín/Mui bạt(MB)

KT Thùng(MB): 2260x1410x1335/1490 mm

 
Giá đề xuất: 0vnđ

Ưu đãi khi mua xe

  • Lái thử và trải nghiệm miễn phí
  • Hỗ trợ mọi thủ tục khi mua xe
  • Hỗ trợ vay trả góp lãi suất thấp
  • Nhiều khuyến mãi hấp dẫn khi liên hệ

Màu sắc


Thùng xe


Ngoại thất


Nội thất


Động cơ khung gầm


Tên theo đăng kiểm

TMT DF41CS-E4

TMT DF41CS-E4-09TL

TMT DF41CS-E4-09MB

TMT DF41CS-E4-09TK

Thiết kế thùng xe

Chassi

Thùng Lửng

Mui Bạt

Thùng Kín

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TMT DFSK4107T - EURO 4

ĐỘNG CƠ

 

 

 

 

Kiểu loại

AF11-05

Loại động cơ

Xăng không chì, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, phun xăng điện tử, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh (cm3)

1051

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

65,5x78

Công suất cực đại (kw)/ Tốc độ quay (v/ph)

40/5200

Mô men xoắn cực đại (N.m)/ Tốc độ quay (v/ph)

88/2800~3600

KÍCH THƯỚC

 

 

 

 

Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) (mm)

3850x1570x1840

4010x1570x1840

4030x1570x2275

4110x1570x2250

Kích thước lọt lòng thùng xe (dài x rộng x cao) (mm)

-

2260x1410x350

2260x1410x1335/1490

2215x1440x1450

Khoảng cách trục (mm)

2510

2510

2510

2510

Khoảng sáng gầm xe (mm)

160

160

160

160

Tên theo đăng kiểm

TMT DF41CS-E4

TMT DF41CS-E4-09TL

TMT DF41CS-E4-09MB

TMT DF41CS-E4-09TK

Thiết kế thùng xe

Chassi

Thùng Lửng

Mui Bạt

Thùng Kín

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TMT DFSK4107T - EURO 4

KÍCH THƯỚC

 

 

 

 

Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) (mm)

3850x1570x1840

4010x1570x1840

4030x1570x2275

4110x1570x2250

Kích thước lọt lòng thùng xe (dài x rộng x cao) (mm)

-

2260x1410x350

2260x1410x1335/1490

2215x1440x1450

Khoảng cách trục (mm)

2510

2510

2510

2510

Khoảng sáng gầm xe (mm)

160

160

160

160

TRỌNG LƯỢNG

 

 

 

 

Khối lượng bản thân (kg)

780

910

1020

1120

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg)

-

900

900

900

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

-

1940

2050

2150

Tên theo đăng kiểm

TMT DF41CS-E4

TMT DF41CS-E4-09TL

TMT DF41CS-E4-09MB

TMT DF41CS-E4-09TK

Thiết kế thùng xe

Chassi

Thùng Lửng

Mui Bạt

Thùng Kín

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TMT DFSK4107T - EURO 4

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

 

 

 

 

Hộp số

Hộp số cơ khí - 5 số tiến + 1 số lùi

Ly hợp

Đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí

HỆ THỐNG LÁI

Bánh răng - thanh răng

HỆ THỐNG TREO

 

 

 

 

Treo trước

Treo trước kiểu độc  lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực,

Treo sau

Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Phanh trước kiểu phanh đĩa, cơ cấu phanh sau kiểu tang trống dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, có điều hòa lực phanh.

LỐP XE (trước/ sau)

155/80-13 / 155/80-13

TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG

 

 

 

 

Tốc độ tối đa (km/h)

90

94

86

86

Khả năng leo dốc (%)

20,5

25,8

24,3

23

Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)

4,70

Ước tính giá

Khu vực I:

Hà Nội và TP HCM

Khu vực II:

Bao gồm các thành phố trực thuộc trung ương, các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã

Khu vực III:

Bao gồm các khu vực khác ngoài khu vực I và khu vực II nêu trên

Trên đây là bảng ước tính giá áp dụng đối với khách hàng Cá Nhân và không kinh doanh, bao gồm các chi phí cố định quý khách hàng bắt buộc phải trả khi mua xe và đăng ký xe. Quý khách vui lòng liên hệ Showroom/Đại Lý gần nhất để có Báo Giá chính xác.

Thông tin

TMT DFSK4107 EURO2
0 vnđ0
0 vnđ
0 vnđ
0 vnđ
290,000 vnđ290000
0 vnđ0
1,560,000 vnđ1560000
1,850,000 vnđ
{"1":"0","2":"0","3":"0","4":"0","5":"0","6":"0"}
{"1":"200000","2":"100000","3":"100000"}
{"1":"2","2":"2","3":"2"}

Video trải nghiệm & đánh giá

Nhận báo giá ưu đãi về chiếc xe này

Chúng tôi luôn mang đến cho bạn mức giá hợp lý nhất