XE TẢI TATA ULTRA 1518

“Dòng xe Tiện Ích Doanh Nghiệp”, được thiết kế chuyên biệt để đáp ứng các nhu cầu đa dạng của khách hàng trong phân khúc xe tải hạng trung. Dòng xe Tata Ultra mang đến cho khách hàng trải nghiệm êm ái tựa những chiếc xe thể thao đa dụng SUV, hiệu năng vận hành mạnh mẽ, và khả năng sinh lợi nhuận đáng nể.

THÙNG HÀNG

[ux_image id="5815"] [ux_image id="5813"] [ux_image id="5814"] [ux_image id="5811"] [ux_image id="5812"]
[ux_image id="5815"] [ux_image id="5813"] [ux_image id="5814"] [ux_image id="5811"] [ux_image id="5812"]

NGOẠI THẤT

[ux_image id="5824"] [ux_image id="5819"] [ux_image id="5823"] [ux_image id="5820"] [ux_image id="5822"] [ux_image id="5821"] [ux_image id="5825"]
[ux_image id="5824"] [ux_image id="5819"] [ux_image id="5823"] [ux_image id="5820"] [ux_image id="5822"] [ux_image id="5821"] [ux_image id="5825"]

NỘI THẤT

[ux_image id="2585" image_size="original" height="56.25%" caption="true"] [ux_image id="2586" image_size="original"] [ux_image id="2587" image_size="original"] [ux_image id="2588" image_size="original"] [ux_image id="2589" image_size="original"] [ux_image id="2590" image_size="original"] [ux_image id="2591" image_size="original"]
[ux_image id="2585" image_size="original" height="56.25%" caption="true"] [ux_image id="2586" image_size="original"] [ux_image id="2587" image_size="original"] [ux_image id="2588" image_size="original"] [ux_image id="2589" image_size="original"] [ux_image id="2590" image_size="original"] [ux_image id="2591" image_size="original"]

ĐỘNG CƠ

[ux_image id="5832"] [ux_image id="5831"] [ux_image id="5829"] [ux_image id="5828"] [ux_image id="5827"] [ux_image id="5830"]
[ux_image id="5832"] [ux_image id="5831"] [ux_image id="5829"] [ux_image id="5828"] [ux_image id="5827"] [ux_image id="5830"]

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tên theo đăng kiểm TATA ULTRA 1518
Thiết kế thùng xe
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TATA ULTRA 1518
ĐỘNG CƠ
Kiểu loại NG 5.0 Lit
Loại động cơ BS-4/EURO-4
Dung tích xi lanh (cm3) 5005
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 112/127
Công suất cực đại (kw)/ Tốc độ quay (v/ph) 132/24000
Mô men xoắn cực đại (N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 590/1000-2000
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) (mm)
Kích thước lọt lòng thùng xe (dài x rộng x cao) (mm)
Khoảng cách trục (mm)
Khoảng sáng gầm xe (mm)
TRỌNG LƯỢNG
Khối lượng bản thân (kg)
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg)
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Hộp số GBS 750 Đồng tốc
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô
HỆ THỐNG LÁI Tích hợp trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG TREO
Treo trước Nhíp parabol phía trước
Treo sau Bán elip với Nhíp phụ hình parabol
HỆ THỐNG PHANH Phanh cam dạng chữ S hai mạch khí toàn phần
LỐP XE (trước/ sau) 9R20 / 9R20
TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG
Tốc độ tối đa (km/h) 80
Khả năng leo dốc (%) 27.13
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 6.45