XE TẢI VAN DFSK C35

C35 là một tân binh mới của dòng xe Van được ra mắt 2021. Tổng thể xe C35 có thiết kế vuông vức, khỏe khắn và mang lại sự hiện đại sang trọng.

Giá niêm yết loại 2 chỗ:

  • – Phiên bản phổ thông (Màu: trắng, bạc): 332.000.000đ
  • – Phiên bản giới hạn (Màu: xám không gian): 335.000.000đ

Giá niêm yết loại 5 chỗ:

  • – Phiên bản phổ thông (Màu: trắng, bạc): 382.000.000đ
  • – Phiên bản giới hạn (Màu: xám không gian): 385.000.000đ

Ưu đãi đặc biệt:

  • – Tặng 650 lít xăng A95 tương đương 18 triệu đồng khi mua xe trước ngày 26/05/2022

NGOẠI THẤT

[ux_image id="5655"] [ux_image id="5653"] [ux_image id="5652"] [ux_image id="5651"] [ux_image id="5654"]
[ux_image id="5655"] [ux_image id="5653"] [ux_image id="5652"] [ux_image id="5651"] [ux_image id="5654"]

NỘI THẤT

[ux_image id="5657"] [ux_image id="5661"] [ux_image id="5658"] [ux_image id="5660"] [ux_image id="5656"] [ux_image id="5659"]
[ux_image id="5657"] [ux_image id="5661"] [ux_image id="5658"] [ux_image id="5660"] [ux_image id="5656"] [ux_image id="5659"]

THÙNG HÀNG

[ux_image id="5662"] [ux_image id="5663"] [ux_image id="5664"] [ux_image id="5665"]
[ux_image id="5662"] [ux_image id="5663"] [ux_image id="5664"] [ux_image id="5665"]

ĐỘNG CƠ

[ux_image id="5667"] [ux_image id="5668"] [ux_image id="5670"] [ux_image id="5666"] [ux_image id="5669"]
[ux_image id="5667"] [ux_image id="5668"] [ux_image id="5670"] [ux_image id="5666"] [ux_image id="5669"]

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

DANH MỤC ĐƠN VỊ TRỊ SỐ
Loại phương tiện Ô tô tải VAN
Nhãn hiệu TMT
Mã kiểu loại C35-2N
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 4510x1680x2010
Kích thước lòng thùng (DxRxC) mm 2570x1510x1170
Khoảng cách trục mm 3050
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng bản thân kg 1350
Tải trọng kg 945
Trọng lượng toàn bộ kg 2425
Số chỗ ngồi 02 (130 kg)
ĐỘNG CƠ
Loại động cơ DK15-06
Nhiên liệu, xi lanh, làm mát…. Xăng không chì RON95, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Thể tích làm việc cm3 1493
Đường kính x hành trình piston mm 75×84,5
Công suất cực đại/Tốc độ quay kW, v/ph 74/6000
Mô men xoắn/Tốc độ quay Nm (v/ph) 136/2800~3600
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí.
Hộp số MR515D02/Hộp số cơ khí/5 số tiến + 1 số lùi/Cơ khí
Cầu sau Cầu sau chủ động; tải trọng 1,9 tấn; tỉ số truyền 4,7
HỆ THỐNG LÁI Bánh răng – thanh răng trợ lực điện.
HỆ THỐNG PHANH Phanh trước kiểu phanh đĩa, phanh sau kiểu phanh tang trống dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không, có điều hoà lực phanh
HỆ THỐNG TREO
Trước Treo trước kiểu độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực.
Sau Treo sau kiểu phụ thuộc, 5 nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
LỐP XE 185R14C
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc % 28,3
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 5,85
Tốc độ tối đa km/h 105
Dung tích thùng nhiên liệu lít 55
DANH MỤC ĐƠN VỊ TRỊ SỐ
Loại phương tiện Ô tô tải VAN
Nhãn hiệu TMT
Mã kiểu loại C35-5N
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 4510x1680x2010
Kích thước lòng thùng (DxRxC) mm 1640x1440x1170
Khoảng cách trục mm 3050
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng bản thân kg 1400
Tải trọng kg 945
Trọng lượng toàn bộ kg 2670
Số chỗ ngồi 05 (325 kg)
ĐỘNG CƠ
Loại động cơ DK15-06
Nhiên liệu, xi lanh, làm mát…. Xăng không chì RON95, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Thể tích làm việc cm3 1493
Đường kính x hành trình piston mm 75×84,5
Công suất cực đại/Tốc độ quay kW, v/ph 74/6000
Mô men xoắn/Tốc độ quay Nm (v/ph) 136/2800~3600
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí.
Hộp số MR515D02/Hộp số cơ khí/5 số tiến + 1 số lùi/Cơ khí
Cầu sau Cầu sau chủ động; tải trọng 1,9 tấn; tỉ số truyền 4,7
HỆ THỐNG LÁI Bánh răng – thanh răng trợ lực điện.
HỆ THỐNG PHANH Phanh trước kiểu phanh đĩa, phanh sau kiểu phanh tang trống dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không, có điều hoà lực phanh
HỆ THỐNG TREO
Trước Treo trước kiểu độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực.
Sau Treo sau kiểu phụ thuộc, 5 nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
LỐP XE 185R14C
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc % 25,5
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 5,85
Tốc độ tối đa km/h 100,32
Dung tích thùng nhiên liệu lít 55